Nghĩa của từ "parking facility" trong tiếng Việt

"parking facility" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

parking facility

US /ˈpɑːrkɪŋ fəˈsɪləti/
UK /ˈpɑːkɪŋ fəˈsɪləti/
"parking facility" picture

Danh từ

bãi đỗ xe, khu vực đỗ xe, cơ sở đỗ xe

a building or area where cars and other vehicles can be left temporarily

Ví dụ:
The hotel offers a secure parking facility for its guests.
Khách sạn cung cấp bãi đỗ xe an toàn cho khách nghỉ tại đây.
The new shopping mall has a multi-story parking facility.
Trung tâm thương mại mới có một khu vực đỗ xe nhiều tầng.